chênh vênh tiếng anh là gì
– Sau lúc vượt qua những ghềnh đá, cả lực lượng đã tới được tảng đá to . Thử thách rốt cuộc để đặt chân đến Mũi Đôi chính là dùng thang dây để leo lên tảng đá to nhất. Tảng đá này dựng đứng chênh vênh trên mặt nước biển và với độ cao tới 6m.
Từ điển Việt Anh. chênh vênh * ttừ. tottery, tottering, unstable, unsteady, shaky; precarious. chiếc cầu tre bắc chênh vênh qua suối a tottery bamboo bridge spanned across the stream. nhà sàn chênh vênh bên sườn núi a tottery hut on stilts on the mountain slope
Tự học Tiếng Anh; Tài liệu Dầu khí; Khỏe đẹp; Gia đình. Hạnh phúc gia đình; Nuôi con giỏi dạy con ngoan; Dinh dưỡng cho bà bầu; Nhà đẹp; Phong thủy; Cẩn thận vẫn hơn; Công nghệ. Chuyển đổi số; Tin An ninh mạng; Năng lượng tái tạo
chênh vênh nghĩa là gì ? ở vị trí cao mà không có chỗ dựa chắc chắn, gây cảm giác trơ trọi, thiếu vững chãi đứng chênh vênh trên mỏm đá nhịp cầu chênh vênh Đồng nghĩa: cheo leo, chông chênh. #chí khí #chín chắn #chó chết #chơi chữ #chạnh lòng.
chênh vênh trong Tiếng Việt là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng chênh vênh (có phát âm) trong tiếng Hàn chuyên ngành.
Faire Des Rencontres Amicales Sur Nantes. Bạn đang chọn từ điển Tiếng Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Thông tin thuật ngữ chênh vênh tiếng Tiếng Việt Có nghiên cứu sâu vào tiếng Việt mới thấy Tiếng Việt phản ánh rõ hơn hết linh hồn, tính cách của con người Việt Nam và những đặc trưng cơ bản của nền văn hóa Việt Nam. Nghệ thuật ngôn từ Việt Nam có tính biểu trưng cao. Ngôn từ Việt Nam rất giàu chất biểu cảm – sản phẩm tất yếu của một nền văn hóa trọng tình. Theo loại hình, tiếng Việt là một ngôn ngữ đơn tiết, song nó chứa một khối lượng lớn những từ song tiết, cho nên trong thực tế ngôn từ Việt thì cấu trúc song tiết lại là chủ đạo. Các thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt đều có cấu trúc 2 vế đối ứng trèo cao/ngã đau; ăn vóc/ học hay; một quả dâu da/bằng ba chén thuốc; biết thì thưa thốt/ không biết thì dựa cột mà nghe…. Định nghĩa - Khái niệm chênh vênh tiếng Tiếng Việt? Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của từ chênh vênh trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách dùng từ chênh vênh trong Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chênh vênh nghĩa là gì. - tt. Trơ trọi ở trên cao Khi bóng thỏ chênh vênh trước nóc CgO 2. Không vững vàng; bấp bênh Địa vị chênh vênh 3. Không ngay ngắn Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo NĐM. Thuật ngữ liên quan tới chênh vênh phá phách Tiếng Việt là gì? cải táng Tiếng Việt là gì? Bát trận tân phương Tiếng Việt là gì? khó bảo Tiếng Việt là gì? vấn đáp Tiếng Việt là gì? phùn phụt Tiếng Việt là gì? ngất nga ngất ngưởng Tiếng Việt là gì? khó trôi Tiếng Việt là gì? Tri Hải Tiếng Việt là gì? huyết Tiếng Việt là gì? lai cảo Tiếng Việt là gì? bán cầu Tiếng Việt là gì? khoa bảng Tiếng Việt là gì? thương yêu Tiếng Việt là gì? từ thiện Tiếng Việt là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của chênh vênh trong Tiếng Việt chênh vênh có nghĩa là - tt. . . Trơ trọi ở trên cao Khi bóng thỏ chênh vênh trước nóc CgO 2. Không vững vàng; bấp bênh Địa vị chênh vênh 3. Không ngay ngắn Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo NĐM. Đây là cách dùng chênh vênh Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Kết luận Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chênh vênh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm chênh vênh 崢嶸 不穩 Tra câu Đọc báo tiếng Anh chênh vênh- tt. 1. Trơ trọi ở trên cao Khi bóng thỏ chênh vênh trước nóc CgO 2. Không vững vàng; bấp bênh Địa vị chênh vênh 3. Không ngay ngắn Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo NĐM.nt. Thiếu chỗ dựa, gây cảm giác trơ trọi, thiếu vững vàng. Cầu tre chênh vênh. Nhà chênh vênh bên sườn núi.
Em muốn hỏi "chênh vênh" dịch thế nào sang tiếng anh?Written by Guest 7 years agoAsked 7 years agoGuestLike it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.
Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Tính từ Tham khảo Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn ʨəjŋ˧˧ vəjŋ˧˧ʨen˧˥ jen˧˥ʨəːn˧˧ jəːn˧˧ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh ʨeŋ˧˥ veŋ˧˥ʨeŋ˧˥˧ veŋ˧˥˧ Tính từ[sửa] chênh vênh Trơ trọi ở trên cao. Khi bóng thỏ chênh vênh trước nóc Cung oán ngâm khúc Không vững vàng; bấp bênh. Địa vị chênh vênh Không ngay ngắn. Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo Nông Đức Mạnh Tham khảo[sửa] "chênh vênh". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Lấy từ “ Thể loại Mục từ tiếng ViệtMục từ tiếng Việt có cách phát âm IPATính từTính từ tiếng ViệtTừ láy tiếng Việt
chênh vênh tiếng anh là gì